Chia cho số có một chữ số
Trong toán học, phép chia cho số có một chữ số là một kỹ năng cơ bản và quan trọng để giải quyết các vấn đề liên quan đến phép tính. Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về cách thực hiện phép chia cho số có một chữ số và các tính chất liên quan đến nó. Nếu bạn đang muốn cải thiện kỹ năng toán học của mình, bài viết này chắc chắn sẽ là một tài liệu hữu ích cho bạn.
Chia cho số có một chữ số
Hướng dẫn:
- Thực hiện phép chia từ trái sang phải.
- Lấy lần lượt từng đơn vị số của số bị chia để chi cho số chia.
- Nếu số đó nhỏ hơn số chia, ta tiếp tục lấy thêm số kế bên phải của nó để chia.
Ví dụ:
a) 1767 : 3
- Số bị chia là 1767
- Số chia là 3
Thực hiện phép chia từ trái qua phải, chia lần lần lượt các số cho 3:
- Ta lấy 1 chia 3, vì 1 không chia được 3 ta lấy 17 chia 3 được 5, viết 5
- 3 nhân 5 bằng 15, 17 trừ 15 bằng 2, viết 2
- Hạ 6 xuống, ta được 26, 26 chia 3 được 8, viết 8
- 8 nhân 3 bằng 24, 26 trừ 24 bằng 2, viết 2
- Hạ 7 xuống, ta được 27, 27 chia 3 bằng 9, viết 9
- 9 nhân 3 bằng 27, 27 trừ 27 bằng 0
Đáp án: 1767 : 3 = 589.
b) 25171 : 5
- Số bị chia là 25171
- Số chia là 5
Thực hiện phép chia từ trái qua phải, chia lần lần lượt các số cho 5:
- 2 không chia được cho 5, ta lấy 25 chia 5 bằng 5, viết 5
- 5 nhân 5 bằng 25, 25 trừ 25 bằng 0, viết 0
- Hạ 1 xuống được 1, 1 không chia được cho 5, ta viết 0 vào ô đáp án rồi hạ 7
- 17 chia 5 được 3, viết 3
- 3 nhân 5 bằng 15, 17 trừ 15 bằng 2, viết 2
- Hạ 1 được 21, 21 chia 5 được 4, viết 4
- 4 nhân 5 bằng 20, 21 trừ 20 dư 1
Đáp án: 25171 : 5 = 5034 dư 1.
Lưu ý:
- Khi chia cho số có 1 chữ số ta đặt tính rồi tính
- Thực hiện phép chia theo thứ tự từ trái sang phải
- Phép chia sau khi chia hết số bị chia mà vẫn còn số dư thì phép chia đó là phép chia có dư
- Trong phép chia, số dư bằng 0 thì phép chia là phép chia hết, số dư khác 0 thì phép chia là phép chia có dư
- Trong phép chia có dư, số dư luôn nhỏ hơn số chia
Bài tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính
a) 16104 : 6
b) 7544 : 8
c) 16859 : 9
d) 32459 : 7
Đáp án:
a) 16104 : 6
b) 7544 : 8
c) 16859 : 9
d) 32459 : 7
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống
a)
Số bị chia | 16555 | 28956 | 771 | 32814 | 9786 |
Số chia | 7 | 4 | 3 | 6 | 2 |
Thương | ... | ... | ... | ... | ... |
b)
Số bị chia | Số chia | Thương |
12465 | 5 | ... |
... | 8 | 2443 |
99365 | ... | 59619 |
... | 4 | 5665 |
78162 | 7 | ... |
Đáp án:
a)
Số bị chia | 16555 | 28956 | 771 | 32814 | 9786 |
Số chia | 7 | 4 | 3 | 6 | 2 |
Thương | 2365 | 7239 | 257 | 5469 | 4893 |
b)
Số bị chia | Số chia | Thương |
12465 | 5 | 2493 |
19544 | 8 | 2443 |
99365 | 3 | 59619 |
22660 | 4 | 5665 |
78162 | 7 | 11166 |